thống nhứt

thống nhứt

Hai miền đất nước đã thống nhứt thành một.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho trở nên một khối, không chia cắt: "thống nhứt" chỉ hành động hợp nhất các phần riêng lẻ lại với nhau để tạo thành một tổng thể duy nhất, thường dùng trong bối cảnh chính trị, lãnh thổ hoặc tổ chức.
    • Làm cho đồng nhất, thống nhất: "thống nhứt" cũng được dùng để chỉ việc làm cho các yếu tố trở nên giống nhau, hài hòa, không mâu thuẫn.
  2. Tính từ:

    • trạng thái hợp nhất, không phân ly: "thống nhứt" mô tả trạng thái của một thực thể đã được hợp nhất, không còn sự chia rẽ.
    • Đồng nhất, nhất trí: "thống nhứt" dùng để chỉ sự đồng thuận, cùng một ý kiến hoặc quan điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hai miền Nam Bắc đã thống nhứt đất nước. (Hai miền Nam Bắc đã hợp nhất lãnh thổ thành một quốc gia duy nhất.)
    • Chúng ta cần thống nhứt các ý kiến trong cuộc họp. (Chúng ta cần làm cho các ý kiến trở nên đồng nhất, không mâu thuẫn.)
  • Tính từ:

    • Đảng Cộng sản Việt Nam lực lượng lãnh đạo thống nhứt. (Đảng Cộng sản Việt Nam lực lượng lãnh đạo hợp nhất, không phân chia.)
    • Quan điểm của họ rất thống nhứt về vấn đề này. (Quan điểm của họ rất đồng nhất, không sự khác biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thống nhứt ý chí": cùng chung một ý chí, mục tiêu.

    • Toàn dân tộc thống nhứt ý chí bảo vệ Tổ quốc. (Toàn thể dân tộc cùng chung ý chí bảo vệ đất nước.)
  • "thống nhứt quản lý": quản lý một cách tập trung, đồng bộ.

    • Công ty áp dụng hệ thống thống nhứt quản lý trên toàn quốc. (Công ty áp dụng hệ thống quản lý tập trung, đồng bộ trên toàn quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thống nhất: từ chuẩn, phổ biến hơn, cùng nghĩa với "thống nhứt".

    • Đất nước thống nhấtnguyện vọng của nhân dân. (Đất nước hợp nhấtnguyện vọng của nhân dân.)
  • Nhất trí (tính từ): đồng ý, cùng một ý kiến.

    • Hội đồng đã nhất trí thông qua đề án. (Hội đồng đã đồng ý thông qua đề án.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp nhất: làm cho trở thành một khối.
  • Đồng nhất: giống nhau, không khác biệt.
  • Tập trung: dồn lại một chỗ, một mối.
Thành ngữ liên quan
  • Thống nhứt sơn hà: hợp nhất đất nước, non sông.
    • Sau nhiều năm chiến tranh, cuối cùng đất nước đã thống nhứt sơn hà. (Sau nhiều năm chiến tranh, cuối cùng đất nước đã hợp nhất non sông.)